TÍNH CHỌN VÍT BI

Ballscrew Calculation Professional

1
Thông số kĩ thuật
2
Điều kiện vận hành
3
Môi trường làm việc

1. Thông số kĩ thuật

HÌNH ẢNH MINH HỌA

Mounting Image

Preload nên nhỏ hơn

2. Điều kiện vận hành

BS Diagram

Khoảng cách lắp đặt phải lớn hơn tổng hành trình.

Lực dọc trục ngoài trung bình, chẳng hạn như lực cắt, lực cản của đường trượt.

VT Diagram

Nhập hai trong số các giá trị: Vận tốc, Gia tốc, Thời gian tăng tốc

1.1~1.2 không va đập, 1.3~1.8 tải thường, 2.0~3.0 va đập mạnh.

3. Môi trường làm việc

Thông số kỹ thuật

Độ chính xác
Loại đai ốc
Đường kính trục
Bước ren
Mạch bi
Tải nặng
Đường kính bi
Khả năng chịu tải động cơ bản (C)
Khả năng chịu tải tĩnh cơ bản (Co)
Đường kính lõi trục (dr)
Spec Image

Điều kiện vận hành

Góc lắp đặt
Kiểu lắp đặt
Preload
Khoảng cách lắp đặt (Lt)
Trọng lượng
Lực dọc trục (Fa)
Hệ số ma sát (μ)
Vận tốc (v)
Gia tốc (a)
Thời gian tăng tốc (t1)
Tổng hành trình (S)
Hệ số an toàn (Fs)
MountingInput Diagram

Kết quả tính toán

Tốc độ quay Tuổi thọ mỏi
Tốc độ quay trung bình Tuổi thọ dự kiến (giờ)
Tải trọng trung bình Tuổi thọ dự kiến (km)
Thông số Tiêu chuẩn HIWIN Điều kiện vận hành Ghi chú
Tải trọng tối đa (kgf) >
Tốc độ quay tới hạn (rpm) < Tốc độ quay vượt quá thông số kỹ thuật. Nếu bạn muốn sử dụng yêu cầu này, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại: 0398 828 669.
Ghi chú:
  1. Preload được đặt ở mức 5% tải động.
  2. Tuổi thọ dịch vụ trên chỉ là ước tính suy ra từ tính toán lý thuyết. Tuổi thọ thực tế bị ảnh hưởng bởi các yếu tố như bôi trơn, lắp ráp, môi trường, v.v.
  3. Độ nhớt dầu khuyến nghị là 35~68cSt ở 40°C để bôi trơn; tốc độ cấp dầu là c.c. trên 15 phút.